Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Thực Phẩm Banyan

Đang hoạt động Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu

Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Thực Phẩm Banyan có mã số thuế 0110412327, hoạt động chính trong lĩnh vực Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu, trụ sở tại Phường Phúc La. Hiện trạng: Đang hoạt động.

Thông tin đăng ký
Mã số thuế
0110412327
Tên chính thức
Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Thực Phẩm Banyan
Người đại diện
Phan Thị Hồng Phước
Địa chỉ trụ sở
TT18-A20 Khu đô thị mới Văn Quán – Yên Phúc, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, Hà Nội Cập nhật
Ngành nghề chính
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (mã 1079)
Ngành nghề đã đăng ký (200)
  • 4610 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
  • 4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
  • 4631 Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
  • 4632 Bán buôn thực phẩm
  • 4633 Bán buôn đồ uống
  • 4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
  • 4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
  • 4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
  • 4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
  • 4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
  • 4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
  • 4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
  • 4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
  • 4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
  • 0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
  • 0119 Trồng cây hàng năm khác
  • 0121 Trồng cây ăn quả
  • 0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
  • 0123 Trồng cây điều
  • 0124 Trồng cây hồ tiêu
  • 0125 Trồng cây cao su
  • 0126 Trồng cây cà phê
  • 0127 Trồng cây chè
  • 0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
  • 0129 Trồng cây lâu năm khác
  • 0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
  • 0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
  • 0141 Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
  • 0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
  • 0144 Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
  • 0145 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
  • 0146 Chăn nuôi gia cầm
  • 0149 Chăn nuôi khác
  • 0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
  • 0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
  • 0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
  • 0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
  • 0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
  • 0210 Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
  • 0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
  • 8220 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
  • 8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
  • 8292 Dịch vụ đóng gói
  • 8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
  • 8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
  • 8560 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
  • 9329 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
  • 6201 Lập trình máy vi tính
  • 6202 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
  • 6209 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
  • 6312 Cổng thông tin
  • 6399 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
  • 6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
  • 6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
  • 7020 Hoạt động tư vấn quản lý
  • 7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
  • 7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
  • 7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
  • 7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
  • 7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
  • 7214 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
  • 7221 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội
  • 7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn
  • 7310 Quảng cáo
  • 7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
  • 7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
  • 7710 Cho thuê xe có động cơ
  • 4690 Bán buôn tổng hợp
  • 4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
  • 4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
  • 4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
  • 4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
  • 4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
  • 1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
  • 1020 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
  • 1030 Chế biến và bảo quản rau quả
  • 1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
  • 1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
  • 1061 Xay xát và sản xuất bột thô
  • 1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
  • 1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
  • 1072 Sản xuất đường
  • 1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
  • 1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
  • 1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
  • 1076 Sản xuất chè
  • 1077 Sản xuất cà phê
  • 1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
  • 1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
  • 1102 Sản xuất rượu vang
  • 1103 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
  • 1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
  • 2011 Sản xuất hoá chất cơ bản
  • 2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
  • 2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
  • 2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
  • 2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự
  • sản xuất mực in và ma tít
  • 2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
  • 2029 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
  • 2030 Sản xuất sợi nhân tạo
  • 2100 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
  • 2211 Sản xuất săm, lốp cao su
  • đắp và tái chế lốp cao su
  • 2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
  • 2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
  • 2310 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
  • 2410 Sản xuất sắt, thép, gang
  • 2420 Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
  • 2431 Đúc sắt, thép
  • 2432 Đúc kim loại màu
  • 2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
  • 2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
  • 2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
  • 2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại
  • luyện bột kim loại
  • 2592 Gia công cơ khí
  • xử lý và tráng phủ kim loại
  • 2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
  • 2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
  • 2610 Sản xuất linh kiện điện tử
  • 2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
  • 2630 Sản xuất thiết bị truyền thông
  • 2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
  • 2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
  • 2652 Sản xuất đồng hồ
  • 2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
  • 2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
  • 2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
  • 2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
  • 2720 Sản xuất pin và ắc quy
  • 2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
  • 2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
  • 2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
  • 2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
  • 2750 Sản xuất đồ điện dân dụng
  • 2790 Sản xuất thiết bị điện khác
  • 2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
  • 2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
  • 2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
  • 2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
  • 2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
  • 2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
  • 2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
  • 2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
  • 2819 Sản xuất máy thông dụng khác
  • 2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
  • 2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
  • 2823 Sản xuất máy luyện kim
  • 2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
  • 2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
  • 2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
  • 2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
  • 4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
  • 4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
  • 4789 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
  • 4791 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
  • 4799 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
  • 4912 Vận tải hàng hóa đường sắt
  • 4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
  • 4940 Vận tải đường ống
  • 5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
  • 5022 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
  • 5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
  • 5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
  • 5224 Bốc xếp hàng hóa
  • 5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
  • 5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
  • 5310 Bưu chính
  • 5320 Chuyển phát
  • 5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
  • 5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
  • 5629 Dịch vụ ăn uống khác
  • 5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
  • 6190 Hoạt động viễn thông khác
  • 7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
  • 7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
  • 8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
  • 8129 Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
  • 8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
  • 3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
  • 3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
  • 3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
  • 3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
  • 3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
  • 3314 Sửa chữa thiết bị điện
  • 3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
  • 3319 Sửa chữa thiết bị khác
  • 3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
  • 3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
  • 3700 Thoát nước và xử lý nước thải
  • 3811 Thu gom rác thải không độc hại
  • 3812 Thu gom rác thải độc hại
  • 3821 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
  • 3822 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
  • 3830 Tái chế phế liệu
  • 3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
  • 4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
  • 4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
  • 4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Tình trạng
Đang hoạt động

Dữ liệu lưu trữ: 22/09/2026 · Kiểm tra lại

Doanh nghiệp này trong bối cảnh khu vực

19.837
Doanh nghiệp cùng quận/huyện
77
Cùng ngành trong tỉnh/thành
2
Công ty cùng tên người đại diện
Doanh nghiệp có người đại diện cùng tên 1 đơn vị
  • Công Ty Tnhh Chứng Nhận Tnv Việt Nam

    MST: 0107756832 Đại diện: Phan Thị Hồng Phước Đang hoạt động

    Số 5/6 tổ 2, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Hà Nội

    Ngành chính: Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu

Danh sách dựa trên trùng tên người đại diện (Phan Thị Hồng Phước) trong dữ liệu công khai — không khẳng định đây là cùng một người. Tìm hiểu nguyên tắc

Doanh nghiệp cùng ngành trong khu vực
  • Công Ty Cổ Phần Dược Dinh Dưỡng Hacofood Group

    MST: 0109974667 Đại diện: Vũ Mạnh Cường Đang hoạt động

    V5A, 15 Khu đô thị Văn Phú Invest, Phố 5A, 5B, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Hà Nội

    Ngành chính: Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu

  • Công Ty Tnhh Sản Xuất Bột Mỳ An Nhân

    MST: 0110008121 Đại diện: Nguyễn Thị Kim Thoa Đang hoạt động

    Số 41, liền kề C12, NV5 khu D, khu đô thị mới Lê Trọng Tấn, Ge, Phường Dương Nội, Quận Hà Đông, Hà Nội

    Ngành chính: Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu

  • Công Ty Tnhh Thương Mại Đậu An

    MST: 0110274934 Đại diện: Phạm Ngọc Thuận Đang hoạt động

    Số 178 đường Ngô Quyền, Phường Quang Trung, Quận Hà Đông, Hà Nội

    Ngành chính: Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu

  • Công Ty Cổ Phần Dinh Dưỡng Quốc Tế Bibo Food

    MST: 0110315450 Đại diện: Nguyễn Tiến Lộc Đang hoạt động

    LK39 DV01 Hàng Bè, KĐT Mậu Lương Kiến Hưng, Phường Kiến Hưng, Quận Hà Đông, Hà Nội

    Ngành chính: Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu

  • Công Ty Cổ Phần Dinh Dưỡng Medisun Group

    MST: 0110315436 Đại diện: Hoàng Đức Thắng Đang hoạt động

    LK39 DV01 Hàng Bè, KĐT Mậu Lương Kiến Hưng, Phường Kiến Hưng, Quận Hà Đông, Hà Nội

    Ngành chính: Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu

  • Công Ty Tnhh Kinh Doanh Và Thương Mại Dược Phẩm Vidacare

    MST: 0110273264 Đại diện: Nguyễn Nhật Long Đang hoạt động

    Số 18e ngõ 58 Cầu Am, Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, Hà Nội

    Ngành chính: Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu

  • Công Ty Tnhh Dược Phẩm Natural Herds Sao Kim

    MST: 0110439505 Đại diện: Lê Thị Nhung Đang hoạt động

    468 Quang Trung, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Hà Nội

    Ngành chính: Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu

  • Công Ty Tnhh Đầu Tư Và Thương Mại Diệp Linh

    MST: 0109904469 Đại diện: Phạm Minh Toàn Đang hoạt động

    Số 12, LK 20B khu đô thị Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Hà Nội

    Ngành chính: Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu

Doanh nghiệp lân cận