Công Ty Tnhh Xnk Công Nghệ Máy Thực Phẩm Toàn Phát

Công Ty Tnhh Xnk Công Nghệ Máy Thực Phẩm Toàn Phát có mã số thuế 0108620295, do ông/bà Nguyễn Văn Toàn làm đại diện pháp luật, được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngày 22/02/2019.

Công ty có ngành nghề kinh doanh chính với "Mã Ngành: G4652. - Tên Ngành: Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông.".

Địa chỉ trụ sở: Số 94 đường Phúc Diễn, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội

Thông tin chi tiết

Tên doanh nghiệp:

Công Ty Tnhh Xnk Công Nghệ Máy Thực Phẩm Toàn Phát

Tên giao dịch:
Toan Phat Xnk Technology Machine Food Company Limited
Mã số thuế:
Tình trạng hoạt động:
Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
Địa chỉ:
Số 94 đường Phúc Diễn, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
Đại diện pháp luật:
Nguyễn Văn Toàn
Ngày cấp giấy phép:
22/02/2019
Ngày bắt đầu HĐ:
22/02/2019
Ngày nộp tờ khai:
18/02/2019
Năm tài chính:
2000
Số lao động:
6

Để liên hệ với Công Ty Tnhh Xnk Công Nghệ Máy Thực Phẩm Toàn Phát, quý khách vui lòng đến trực tiếp địa chỉ Số 94 đường Phúc Diễn, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Xin cảm ơn!

Ngành nghề kinh doanh

Công Ty Tnhh Xnk Công Nghệ Máy Thực Phẩm Toàn Phát hiện đang kinh doanh các ngành nghề sau:

Ngành
G4652.
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông. (Ngành chính)
C1030.
Chế biến và bảo quản rau quả.
C1079.
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu.
G4722.
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh.
G4723.
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh.
H4931.
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt).
H5221.
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt.
H5225.
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ.
H5229.
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải.
C2220.
Sản xuất sản phẩm từ plastic.
C2393.
Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác.
C2811.
Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy).
C2822.
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại.
C2823.
Sản xuất máy luyện kim.
C3312.
Sửa chữa máy móc, thiết bị.
F4101.
Xây dựng nhà để ở.
F4211.
Xây dựng công trình đường sắt.
F4221.
Xây dựng công trình điện.
F4330.
Hoàn thiện công trình xây dựng.
G4610.
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa.
G4653.
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp.
M7320.
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận.
N7740.
Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính.
A0112.
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác.
A0119.
Trồng cây hàng năm khác.
G4759.
Bánlẻđồđiệngd,giường,tủ,bàn,ghế&đồnộithấtt.tự,đèn&bộđènđiện,đồdùnggđkhácCĐPVĐtrongcácc.hàngc.doanh.
H4932.
Vận tải hành khách đường bộ khác.
I5610.
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động.
C2391.
Sản xuất sản phẩm chịu lửa.
C2821.
Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp.
C3320.
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp.
E3700.
Thoát nước và xử lý nước thải.
F4322.
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí.
G4632.
Bán buôn thực phẩm.
G4659.
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác.
G4662.
Bán buôn kim loại và quặng kim loại.
G4663.
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
L6820.
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất.
N7990.
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch.
N8230.
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại.
P8531.
Đào tạo sơ cấp.
R9000.
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí.
S9524.
Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự.
C1812.
Dịch vụ liên quan đến in.
A0113.
Trồng cây lấy củ có chất bột.
A0121.
Trồng cây ăn quả.
A0322.
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa.
C1020.
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản.
G4741.
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và t.bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh.
G4772.
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh.
I5510.
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày.
C2818.
Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén.
C2819.
Sản xuất máy thông dụng khác.
C2825.
Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá.
C3100.
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế.
C3319.
Sửa chữa thiết bị khác.
F4223.
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc.
F4299.
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác.
F4321.
Lắp đặt hệ thống điện.
G4661.
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan.
M7020.
Hoạt động tư vấn quản lý.
A0118.
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa.
G4773.
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh.
H5210.
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa.
C2750.
Sản xuất đồ điện dân dụng.
C2816.
Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp.
C2826.
Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da.
F4312.
Chuẩn bị mặt bằng.
G4520.
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác.
G4641.
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép.
M7490.
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu.
F4212.
Xây dựng công trình đường bộ.
F4222.
Xây dựng công trình cấp, thoát nước.
G4512.
Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống).
G4633.
Bán buôn đồ uống.
G4669.
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu.
P8532.
Đào tạo trung cấp.
A0111.
Trồng lúa.
A0150.
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp.
C2610.
Sản xuất linh kiện điện tử.
C2620.
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính.
C2640.
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng.
C2813.
Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác.
C2817.
Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính).
C2829.
Sản xuất máy chuyên dụng khác.
C3314.
Sửa chữa thiết bị điện.
E3600.
Khai thác, xử lý và cung cấp nước.
F4329.
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác.
G4530.
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác.
G4620.
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống.
M7110.
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.
R9329.
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu.
S9610.
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao).
G4752.
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và t.bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửahàng chuyêndoanh.
C2732.
Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác.
C2790.
Sản xuất thiết bị điện khác.
F4229.
Xây dựng công trình công ích khác.
F4291.
Xây dựng công trình thủy.
F4311.
Phá dỡ.
F4390.
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác.
G4511.
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác.
G4513.
Đại lý ô tô và xe có động cơ khác.
G4649.
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình.
M7410.
Hoạt động thiết kế chuyên dụng.
N7710.
Cho thuê xe có động cơ.
N7730.
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển.
N7912.
Điều hành tua du lịch.
N8299.
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu.
P8533.
Đào tạo cao đẳng.
C1610.
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ.
C1811.
In ấn.
A0321.
Nuôi trồng thuỷ sản biển.
P8560.
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục.
C1010.
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt.
H4933.
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.
H5022.
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa.
H5224.
Bốc xếp hàng hóa.
C2592.
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại.
C2733.
Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại.
C2740.
Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng.
C2814.
Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động.
F4102.
Xây dựng nhà không để ở.
F4292.
Xây dựng công trình khai khoáng.
F4293.
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo.
G4651.
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm.
M7310.
Quảng cáo.
P8559.
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu.
G4742.
Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh.
J6202.
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính.
C2511.
Sản xuất các cấu kiện kim loại.
C2670.
Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học.
C2815.
Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung.
C2824.
Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng.
C3240.
Sản xuất đồ chơi, trò chơi.

Nguồn tham khảo: Tổng cục thuế - Bộ Tài Chính.

Thông tin được cập nhật lần cuối vào ngày:.

Lưu ý

Các thông tin trên chỉ mang tính tham khảo!

Thông tin Công Ty Tnhh Xnk Công Nghệ Máy Thực Phẩm Toàn Phát hiện có thể đã thay đổi. Nếu bạn thấy thông tin trên không chính xác, xin vui lòng click vào đây để cập nhật thông tin mới nhất từ Tổng cục thuế!

Thông tin trên được cập nhật tự động từ Tổng cục thuế bởi Information.com.vn mục Mã số thuế - website tra cứu thông tin doanh nghiệp, tra cứu thông tin công ty, tra cứu mã số thuế nhanh chóng và chính xác nhất!

Doanh nghiệp mới thành lập

LC

Cơ Quan Ủy Ban Kiểm Tra Tỉnh Ủy

Mã số thuế: 6200069151 - Đại diện pháp luật: Vũ Văn Hoàn

Địa chỉ: phường Tân Phong, Phường Tân Phong, Thành Phố Lai Châu, Lai Châu

LC

Chi Nhánh Công Ty Tnhh Tư Vấn Xây Dựng Thủy Lợi Miền Núi Tại Huyện Nậm Nhùn

Mã số thuế: 6200000576-001 - Đại diện pháp luật: Phạm Văn Cường

Địa chỉ: Bản Pa Kéo, Thị Trấn Nậm Nhùn, Huyện Nậm Nhùn, Lai Châu

LC

Công Ty Tnhh Một Thành Viên Thế Thơm

Mã số thuế: 6200062572 - Đại diện pháp luật: Lại Huy Thế

Địa chỉ: Tổ 23, Phường Đông Phong, Thành Phố Lai Châu, Lai Châu

LC

Công Ty Cp Xây Dựng & Thương Mại Thành Nam

Mã số thuế: 6200054356 - Đại diện pháp luật: Trần Văn Thái

Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu

LC

Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Và Xây Dựng Anh Dũng

Mã số thuế: 6200075490 - Đại diện pháp luật: Vũ Hoàng Tinh

Địa chỉ: Tổ 01, Phường Quyết Tiến, Thành Phố Lai Châu, Lai Châu

LC

Công Ty Tnhh Một Thành Viên Xây Dựng & Thương Mại Trà Phương

Mã số thuế: 6200063590 - Đại diện pháp luật: Lù Thị Hằng

Địa chỉ: Khu trung tâm, Thị Trấn Nậm Nhùn, Huyện Nậm Nhùn, Lai Châu

LC

Công Ty Tnhh Một Thành Viên Thúy Hằng Lai Châu

Mã số thuế: 6200069634 - Đại diện pháp luật: Nguyễn Quốc Luận

Địa chỉ: Số nhà 184, đường Trần Hưng Đạo, tổ 6, Phường Đoàn Kết, Thành Phố Lai Châu, Lai Châu

LC

Công Ty Tnhh Một Thành Viên Thế Bắc

Mã số thuế: 6200065559 - Đại diện pháp luật: Phạm Thế Bắc

Địa chỉ: Bản Cầu Phà, Xã Pa Tần, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu

LC

Công Ty Tnhh Thương Mại & Xây Dựng Trường Hồng

Mã số thuế: 6200062847 - Đại diện pháp luật: Phạm Quốc Luận

Địa chỉ: Tổ 2, Phường Đoàn Kết, Thành Phố Lai Châu, Lai Châu

LC

Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ & Xây Dựng Đông Dương

Mã số thuế: 6200076568 - Đại diện pháp luật: Vũ Duy Đông

Địa chỉ: Tổ 9, Phường Quyết Thắng, Thành Phố Lai Châu, Lai Châu