Công Ty Tnhh Xăng Dầu Giang Nam

Công Ty Tnhh Xăng Dầu Giang Nam có mã số thuế 0201967012, do ông/bà Vũ Văn Dương làm đại diện pháp luật, được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngày 29/05/2019.

Công ty có ngành nghề kinh doanh chính với "Mã Ngành: G4661. - Tên Ngành: Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan.".

Địa chỉ trụ sở: Số 8 lô 1/81 Thiên Lôi, Phường Nghĩa Xá, Quận Lê Chân, Hải Phòng

Thông tin chi tiết

Tên doanh nghiệp:

Công Ty Tnhh Xăng Dầu Giang Nam

Tên giao dịch:
Giang Nam Petrol Oil Co ., Ltd
Mã số thuế:
Tình trạng hoạt động:
Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
Địa chỉ:
Số 8 lô 1/81 Thiên Lôi, Phường Nghĩa Xá, Quận Lê Chân, Hải Phòng
Đại diện pháp luật:
Vũ Văn Dương
Ngày cấp giấy phép:
29/05/2019
Ngày bắt đầu HĐ:
29/05/2019
Ngày nộp tờ khai:
27/05/2019
Năm tài chính:
2000
Số lao động:
5

Để liên hệ với Công Ty Tnhh Xăng Dầu Giang Nam, quý khách vui lòng đến trực tiếp địa chỉ Số 8 lô 1/81 Thiên Lôi, Phường Nghĩa Xá, Quận Lê Chân, Hải Phòng. Xin cảm ơn!

Ngành nghề kinh doanh

Công Ty Tnhh Xăng Dầu Giang Nam hiện đang kinh doanh các ngành nghề sau:

Ngành
G4661.
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan. (Ngành chính)
N8129.
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt.
C1393.
Sản xuất thảm, chăn, đệm.
C1621.
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác.
C1629.
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện.
A0232.
Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ.
A0240.
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp.
H5012.
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương.
H5221.
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt.
H5225.
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ.
H5229.
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải.
C2393.
Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác.
C2811.
Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy).
C2822.
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại.
C2823.
Sản xuất máy luyện kim.
C3011.
Đóng tàu và cấu kiện nổi.
C3211.
Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan.
C3312.
Sửa chữa máy móc, thiết bị.
D3512.
Truyền tải và phân phối điện.
F4101.
Xây dựng nhà để ở.
F4211.
Xây dựng công trình đường sắt.
F4221.
Xây dựng công trình điện.
F4330.
Hoàn thiện công trình xây dựng.
G4653.
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp.
M7320.
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận.
C1520.
Sản xuất giày, dép.
H5011.
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương.
C2391.
Sản xuất sản phẩm chịu lửa.
C2394.
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao.
C2660.
Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp.
C2821.
Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp.
C3320.
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp.
E3700.
Thoát nước và xử lý nước thải.
F4322.
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí.
G4659.
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác.
G4662.
Bán buôn kim loại và quặng kim loại.
G4663.
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
L6820.
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất.
C1399.
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu.
C1410.
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú).
A0121.
Trồng cây ăn quả.
A0231.
Khai thác lâm sản khác trừ gỗ.
B0810.
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét.
H5222.
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy.
C2399.
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu.
C2818.
Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén.
C2819.
Sản xuất máy thông dụng khác.
C2825.
Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá.
C3100.
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế.
C3250.
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng.
C3319.
Sửa chữa thiết bị khác.
F4223.
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc.
F4299.
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác.
F4321.
Lắp đặt hệ thống điện.
G4652.
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông.
M7020.
Hoạt động tư vấn quản lý.
C1391.
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác.
C1392.
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục).
A0118.
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa.
G4773.
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh.
H5210.
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa.
H5320.
Chuyển phát.
C2392.
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét.
C2652.
Sản xuất đồng hồ.
C2680.
Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học.
C2750.
Sản xuất đồ điện dân dụng.
C2816.
Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp.
C2826.
Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da.
C3230.
Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao.
F4312.
Chuẩn bị mặt bằng.
G4641.
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép.
D3530.
Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá.
F4212.
Xây dựng công trình đường bộ.
F4222.
Xây dựng công trình cấp, thoát nước.
G4669.
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu.
N8121.
Vệ sinh chung nhà cửa.
N8130.
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan.
C1394.
Sản xuất các loại dây bện và lưới.
C1420.
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú.
C1622.
Sản xuất đồ gỗ xây dựng.
A0210.
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp.
K6492.
Hoạt động cấp tín dụng khác.
C2610.
Sản xuất linh kiện điện tử.
C2620.
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính.
C2640.
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng.
C2812.
Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu.
C2813.
Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác.
C2817.
Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính).
C2829.
Sản xuất máy chuyên dụng khác.
C3091.
Sản xuất mô tô, xe máy.
C3314.
Sửa chữa thiết bị điện.
E3600.
Khai thác, xử lý và cung cấp nước.
F4329.
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác.
M7110.
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.
H5021.
Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa.
C2651.
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển.
C2732.
Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác.
C2790.
Sản xuất thiết bị điện khác.
C3212.
Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan.
C3220.
Sản xuất nhạc cụ.
C3311.
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn.
D3520.
Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống.
F4229.
Xây dựng công trình công ích khác.
F4311.
Phá dỡ.
F4390.
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác.
G4511.
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác.
G4649.
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình.
M7410.
Hoạt động thiết kế chuyên dụng.
N7710.
Cho thuê xe có động cơ.
N7730.
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển.
C1430.
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc.
C1610.
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ.
A0220.
Khai thác gỗ.
C1313.
Hoàn thiện sản phẩm dệt.
C1511.
Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú.
C1623.
Sản xuất bao bì bằng gỗ.
H4933.
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.
H5022.
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa.
H5224.
Bốc xếp hàng hóa.
C2395.
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao.
C2630.
Sản xuất thiết bị truyền thông.
C2710.
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện.
C2733.
Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại.
C2740.
Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng.
C2814.
Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động.
C3313.
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học.
D3511.
Sản xuất điện.
F4102.
Xây dựng nhà không để ở.
F4293.
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo.
G4651.
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm.
M7310.
Quảng cáo.
C1311.
Sản xuất sợi.
C1312.
Sản xuất vải dệt thoi.
C1512.
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm.
C2396.
Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá.
C2670.
Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học.
C2720.
Sản xuất pin và ắc quy.
C2731.
Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học.
C2815.
Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung.
C2824.
Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng.
C3012.
Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí.
C3092.
Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật.
C3240.
Sản xuất đồ chơi, trò chơi.
C3290.
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu.
C3315.
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác).

Nguồn tham khảo: Tổng cục thuế - Bộ Tài Chính.

Thông tin được cập nhật lần cuối vào ngày:.

Lưu ý

Các thông tin trên chỉ mang tính tham khảo!

Thông tin Công Ty Tnhh Xăng Dầu Giang Nam hiện có thể đã thay đổi. Nếu bạn thấy thông tin trên không chính xác, xin vui lòng click vào đây để cập nhật thông tin mới nhất từ Tổng cục thuế!

Thông tin trên được cập nhật tự động từ Tổng cục thuế bởi Information.com.vn mục Mã số thuế - website tra cứu thông tin doanh nghiệp, tra cứu thông tin công ty, tra cứu mã số thuế nhanh chóng và chính xác nhất!

Doanh nghiệp mới thành lập

LC

Cơ Quan Ủy Ban Kiểm Tra Tỉnh Ủy

Mã số thuế: 6200069151 - Đại diện pháp luật: Vũ Văn Hoàn

Địa chỉ: phường Tân Phong, Phường Tân Phong, Thành Phố Lai Châu, Lai Châu

LC

Chi Nhánh Công Ty Tnhh Tư Vấn Xây Dựng Thủy Lợi Miền Núi Tại Huyện Nậm Nhùn

Mã số thuế: 6200000576-001 - Đại diện pháp luật: Phạm Văn Cường

Địa chỉ: Bản Pa Kéo, Thị Trấn Nậm Nhùn, Huyện Nậm Nhùn, Lai Châu

LC

Công Ty Tnhh Một Thành Viên Thế Thơm

Mã số thuế: 6200062572 - Đại diện pháp luật: Lại Huy Thế

Địa chỉ: Tổ 23, Phường Đông Phong, Thành Phố Lai Châu, Lai Châu

LC

Công Ty Cp Xây Dựng & Thương Mại Thành Nam

Mã số thuế: 6200054356 - Đại diện pháp luật: Trần Văn Thái

Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu

LC

Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Và Xây Dựng Anh Dũng

Mã số thuế: 6200075490 - Đại diện pháp luật: Vũ Hoàng Tinh

Địa chỉ: Tổ 01, Phường Quyết Tiến, Thành Phố Lai Châu, Lai Châu

LC

Công Ty Tnhh Một Thành Viên Xây Dựng & Thương Mại Trà Phương

Mã số thuế: 6200063590 - Đại diện pháp luật: Lù Thị Hằng

Địa chỉ: Khu trung tâm, Thị Trấn Nậm Nhùn, Huyện Nậm Nhùn, Lai Châu

LC

Công Ty Tnhh Một Thành Viên Thúy Hằng Lai Châu

Mã số thuế: 6200069634 - Đại diện pháp luật: Nguyễn Quốc Luận

Địa chỉ: Số nhà 184, đường Trần Hưng Đạo, tổ 6, Phường Đoàn Kết, Thành Phố Lai Châu, Lai Châu

LC

Công Ty Tnhh Một Thành Viên Thế Bắc

Mã số thuế: 6200065559 - Đại diện pháp luật: Phạm Thế Bắc

Địa chỉ: Bản Cầu Phà, Xã Pa Tần, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu

LC

Công Ty Tnhh Thương Mại & Xây Dựng Trường Hồng

Mã số thuế: 6200062847 - Đại diện pháp luật: Phạm Quốc Luận

Địa chỉ: Tổ 2, Phường Đoàn Kết, Thành Phố Lai Châu, Lai Châu

LC

Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ & Xây Dựng Đông Dương

Mã số thuế: 6200076568 - Đại diện pháp luật: Vũ Duy Đông

Địa chỉ: Tổ 9, Phường Quyết Thắng, Thành Phố Lai Châu, Lai Châu